Vietnamese	Mandarin
Xin chào	你好
Chào bạn	你好（对朋友）
Chào buổi sáng	早上好
Chào buổi tối	晚上好
Tạm biệt	再见
Hẹn gặp lại	回头见
Cảm ơn	谢谢
Cảm ơn nhiều	非常感谢
Không có gì	不客气
Xin lỗi	对不起／请问
Làm ơn	请（劳驾）
Vâng	是的（礼貌）
Dạ	是（更恭敬）
Không	不／没有
Được	可以／行
Xin mời	请（邀请）
Chúc mừng	恭喜
Chúc ngủ ngon	晚安
Rất vui được gặp bạn	很高兴见到你
Bạn khỏe không?	你好吗？
Tôi khỏe	我很好
Bạn tên là gì?	你叫什么名字？
tôi	我
bạn	你（朋友）
anh	哥／您（男）
chị	姐／您（女）
em	弟妹／你（较小）
ông	爷爷／先生
bà	奶奶／女士
chú	叔叔
cô	姑姑／女老师
anh ấy	他
cô ấy	她
chúng tôi	我们
chúng ta	咱们
họ	他们
nó	它／他（随便）
một	一
hai	二
ba	三
bốn	四
năm	五
sáu	六
bảy	七
tám	八
chín	九
mười	十
mười một	十一
hai mươi	二十
một trăm	一百
một nghìn	一千
một triệu	一百万
số không	零
thứ nhất	第一〔漢：次一〕
thứ hai	第二
nửa	一半
gia đình	家庭〔漢〕
bố / ba	爸爸
mẹ / má	妈妈
cha mẹ	父母
con	孩子／子女
con trai	儿子
con gái	女儿
vợ	妻子
chồng	丈夫
anh trai	哥哥
em gái	妹妹
ông bà	祖父母
cháu	孙／侄
bạn bè	朋友们
thời gian	时间〔漢〕
hôm nay	今天
ngày mai	明天
hôm qua	昨天
bây giờ	现在
sáng	早上
trưa	中午
chiều	下午
tối	晚上
đêm	夜里
ngày	天／日
tuần	周／星期
tháng	月
giờ	小时／点钟
phút	分钟
giây	秒
chủ nhật	星期日
cuối tuần	周末
năm nay	今年
sớm	早
muộn / trễ	晚／迟
gì	什么
ai	谁
đâu	哪里
khi nào	什么时候
tại sao	为什么
thế nào	怎么样
bao nhiêu	多少
mấy	几
nào	哪个
có ... không?	……吗？（是非问）
là	是
có	有
ăn	吃
uống	喝
đi	去／走
đến	来／到
về	回
ngủ	睡
thức dậy	起床
nói	说
nghe	听
đọc	读
viết	写
nhìn / xem	看
hiểu	懂／明白
biết	知道／会
học	学〔漢〕
dạy	教
làm	做／工作
mua	买
bán	卖
trả	付／还
thích	喜欢
yêu	爱
muốn	想要
cần	需要
giúp	帮助
cho	给
nhận	收到
mở	开
đóng	关
bắt đầu	开始
kết thúc	结束
sống	住／活
chết	死
nghĩ	想／认为
nhớ	记得／想念
quên	忘记
gặp	见面
chờ / đợi	等
tìm	找
chơi	玩
chạy	跑
đứng	站
ngồi	坐
nằm	躺
cười	笑
khóc	哭
hỏi	问
trả lời	回答
gọi	叫／打电话
cần phải	必须
đã	已经（过去）
đang	正在
sẽ	将要
rồi	了（完成）
chưa	还没
không phải	不是
cũng	也
rất	很
quá	太
nhất	最〔漢：一〕
hơn	更／比
của	的（所属）
và	和
nhưng	但是
vì	因为
nếu	如果
thì	就／则
với	跟／和
cho nên	所以
cái	个（无生命物）
người	位／个（人）
quyển / cuốn	本（书）
chiếc	辆／台／件
tờ	张（纸）
cây	棵／支
bức	幅／封
cơm	米饭
phở	河粉
bánh mì	越式法包／面包
bún	米线
thịt	肉
thịt gà	鸡肉
thịt bò	牛肉
thịt lợn / heo	猪肉
cá	鱼
trứng	蛋
rau	蔬菜
trái cây / hoa quả	水果
nước	水／国家
nước mắm	鱼露
cà phê	咖啡
trà	茶〔漢〕
bia	啤酒
sữa	牛奶
đường	糖／路
muối	盐
nóng	热／烫
lạnh	冷
ngon	好吃
đói	饿
khát	渴
no	饱
nhà hàng	餐厅
quán	小店／馆
chợ	市场
bữa sáng	早餐
bữa trưa	午餐
bữa tối	晚餐
đầu	头〔漢：頭〕
mắt	眼睛
mũi	鼻子
tai	耳朵
miệng	嘴
răng	牙齿
tay	手
chân	脚／腿
bụng	肚子
tim	心〔漢：心臟〕
tóc	头发
mặt	脸
máu	血
bệnh	病〔漢〕
đau	疼
mệt	累
khỏe	健康
bác sĩ	医生〔漢：博士〕
bệnh viện	医院〔漢：病院〕
thuốc	药
nhà	家／房子
cửa	门
phòng	房间〔漢：房〕
bàn	桌子
ghế	椅子
giường	床
cửa sổ	窗户
đèn	灯
điện thoại	电话〔漢：電話〕
máy tính	电脑／计算机
sách	书〔漢：冊〕
bút	笔〔漢：筆〕
giấy	纸
tiền	钱
chìa khóa	钥匙
quần áo	衣服
áo	上衣
quần	裤子
giày	鞋
túi	袋子／包
đồng hồ	钟／表〔漢：銅壺〕
thành phố	城市〔漢：城舖〕
làng	村庄
trường học	学校〔漢：場學〕
ngân hàng	银行〔漢：銀行〕
công viên	公园〔漢：公園〕
sân bay	机场
ga	车站
khách sạn	酒店〔漢：客棧〕
nhà thờ	教堂
chùa	寺庙
biển	海〔漢〕
núi	山
sông	河
rừng	森林
xe	车
xe máy	摩托车
xe đạp	自行车
ô tô / xe hơi	汽车
máy bay	飞机
tàu	火车／船
bên trái	左边
bên phải	右边
thẳng	直
gần	近
xa	远
ở đây	这里
ở đó	那里
trời	天／天空
nắng	晴／阳光
mưa	雨
gió	风
mây	云
tuyết	雪
mặt trời	太阳
mặt trăng	月亮
sao	星星
hoa	花〔漢：花〕
lá	叶子
đất	土地
lửa	火
đá	石头
chó	狗
mèo	猫
gà	鸡
chim	鸟
bò	牛
lợn / heo	猪
ngựa	马
voi	大象
hổ	老虎〔漢：虎〕
lớn / to	大
nhỏ	小
cao	高〔漢〕
thấp	矮／低
dài	长
ngắn	短
mới	新
cũ	旧
tốt	好〔漢〕
xấu	坏／丑
đẹp	美／漂亮
nhanh	快
chậm	慢
dễ	容易〔漢：易〕
khó	难〔漢：苦〕
nhiều	多
ít	少
đúng	对／正确
sai	错
vui	开心
buồn	伤心
giàu	富有
nghèo	贫穷〔漢：危〕
sạch	干净
bẩn	脏
nặng	重
nhẹ	轻
mạnh	强
yếu	弱〔漢〕
đầy	满
rỗng / trống	空
khô	干
ướt	湿
thông minh	聪明〔漢：聰明〕
quan trọng	重要〔漢：關重〕
màu	颜色
đỏ	红
xanh	蓝／绿
xanh lá	绿
vàng	黄／金
trắng	白
đen	黑
nâu	棕
hồng	粉红〔漢：紅〕
tên	名字〔漢：名〕
tuổi	年龄／岁
việc / công việc	工作〔漢：工〕
nghề	职业
tiếng	语言／声音〔漢：聲〕
chữ	字〔漢〕
từ	词／字〔漢：詞〕
câu	句子〔漢：句〕
chuyện	事情／故事
tình yêu	爱情〔漢：情〕
hạnh phúc	幸福〔漢〕
hòa bình	和平〔漢〕
tự do	自由〔漢〕
độc lập	独立〔漢〕
văn hóa	文化〔漢〕
lịch sử	历史〔漢〕
quốc gia	国家〔漢〕
nhân dân	人民〔漢〕
chính phủ	政府〔漢〕
kinh tế	经济〔漢〕
xã hội	社会〔漢〕
giáo dục	教育〔漢〕
khoa học	科学〔漢〕
nghệ thuật	艺术〔漢〕
âm nhạc	音乐〔漢〕
thể thao	体育／运动〔漢：體操〕
bóng đá	足球
phim	电影
báo	报纸〔漢：報〕
công ty	公司〔漢〕
thị trường	市场〔漢〕
giá	价格〔漢：價〕
Cái này là gì?	这是什么？
Bao nhiêu tiền?	多少钱？
Tôi không hiểu	我不懂
Tôi tên là ...	我叫……
Bạn nói tiếng Anh không?	你会说英语吗？
Ở đâu?	在哪里？
Tôi muốn cái này	我想要这个
Giúp tôi với	帮帮我
Không sao	没关系
Đi thẳng	一直走
