Turkish	Vietnamese
merhaba	xin chào — lời chào thông thường nhất
teşekkür ederim	cảm ơn — dạng lịch sự, đầy đủ
lütfen	làm ơn / xin — thể hiện sự lịch sự
evet / hayır	có / không
özür dilerim	xin lỗi — cho lỗi lầm
su	nước
ekmek	bánh mì — thực phẩm chính của Thổ Nhĩ Kỳ
ev	nhà
çay	trà — trung tâm văn hoá Thổ Nhĩ Kỳ
kahve	cà phê — từ «café» bắt nguồn từ tiếng Thổ/Ả-rập
ben	tôi
sen	bạn (thân mật)
siz	quý vị (kính ngữ / số nhiều)
o	anh ấy / cô ấy / nó — chỉ một từ cho cả ba
gitmek	đi — động từ nguyên thể kết thúc bằng -mek/-mak
gelmek	đến
yemek	ăn / bữa ăn — hai nghĩa như «bữa ăn»
bilmek	biết
istemek	muốn
Ben kitap okuyorum.	Tôi đang đọc sách. — trật tự SOV như tiếng Nhật
Ben gitmiyorum.	Tôi không đi. — phủ định -mi-/-mı-
bir, iki, üç	1, 2, 3
bugün / yarın / dün	hôm nay / ngày mai / hôm qua
şimdi	bây giờ
büyük / küçük	to / nhỏ
iyi / kötü	tốt / xấu
yeni / eski	mới / cũ
kırmızı / mavi	đỏ / xanh dương
Türkiye	Thổ Nhĩ Kỳ
İstanbul	Istanbul — cố đô Byzantine và Ottoman
inşallah	nếu Chúa cho phép — biểu đạt thường dùng hằng ngày
ünlü uyumu	hoà âm nguyên âm — quy tắc cốt lõi tiếng Thổ
eklemeli dil	ngôn ngữ chắp dính — như tiếng Nhật, tiếng Phần Lan
apartman	căn hộ / chung cư — từ mượn gốc Pháp
kuaför	thợ hớt tóc — từ mượn gốc Pháp «coiffeur»
Türkçe	tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt	tiếng Việt — tên ngôn ngữ của bạn bằng tiếng Thổ
ç	âm ch — như «chào» nhưng rõ hơn
ş	âm sh — như «sh» trong tiếng Anh
ğ	g mềm — kéo dài âm trước nó, hầu như im lặng
selam	chào (thân mật) — «hi»
günaydın	chào buổi sáng
iyi günler	chào (ban ngày) / chúc ngày tốt
iyi akşamlar	chào buổi tối
iyi geceler	chúc ngủ ngon
güle güle	tạm biệt (người ở nói với người đi)
hoşça kal	tạm biệt (người đi nói với người ở)
görüşürüz	hẹn gặp lại
nasılsın?	bạn khỏe không? (thân mật)
nasılsınız?	quý vị khỏe không? (lịch sự)
iyiyim	tôi khỏe
memnun oldum	rất vui được gặp
hoş geldin	chào mừng (bạn đến)
hoş bulduk	cảm ơn (đáp lại hoş geldin)
afiyet olsun	chúc ngon miệng
şerefe	cạn ly / nâng ly
tamam	được / ok
affedersiniz	xin lỗi / cho hỏi (lịch sự)
teşekkürler	cảm ơn (thân mật)
rica ederim	không có gì / đừng khách sáo
biz	chúng tôi
onlar	họ
dört	bốn (4)
beş	năm (5)
altı	sáu (6)
yedi	bảy (7)
sekiz	tám (8)
dokuz	chín (9)
on	mười (10)
yirmi	hai mươi (20)
yüz	một trăm (100)
bin	một nghìn (1000)
anne	mẹ
baba	bố
kardeş	anh/chị/em ruột
abla	chị gái
ağabey	anh trai
oğul	con trai
kız	con gái / cô gái
çocuk	đứa trẻ
arkadaş	bạn
aile	gia đình
süt	sữa
et	thịt
balık	cá
meyve	trái cây
sebze	rau
şeker	đường / kẹo
tuz	muối
peynir	phô mai
yumurta	trứng
pirinç	gạo
elma	táo
portakal	cam
baş	đầu
göz	mắt
el	tay
ayak	chân
kulak	tai
burun	mũi
ağız	miệng
kalp	tim
yapmak	làm
olmak	là / trở thành
görmek	nhìn thấy
duymak	nghe / cảm thấy
konuşmak	nói chuyện
okumak	đọc
yazmak	viết
içmek	uống
almak	lấy / mua
vermek	cho
sevmek	yêu / thích
yaşamak	sống
anlamak	hiểu
uzun	dài
kısa	ngắn
sıcak	nóng
soğuk	lạnh
güzel	đẹp
çok	nhiều / rất
az	ít
hızlı	nhanh
gün	ngày
gece	đêm
hafta	tuần
ay	tháng / mặt trăng
yıl	năm
sabah	buổi sáng
güneş	mặt trời
yağmur	mưa
okul	trường học
hastane	bệnh viện
pazar	chợ / Chủ nhật
restoran	nhà hàng
otel	khách sạn
şehir	thành phố
sokak	đường phố
para	tiền
ne	cái gì
kim	ai
nerede	ở đâu
ne zaman	khi nào
neden	tại sao
nasıl	như thế nào
kaç	bao nhiêu
var	có
yok	không có
