#separator:tab #html:false #columns:Front Back Xin chào 你好 Chào bạn 你好(对朋友) Chào buổi sáng 早上好 Chào buổi tối 晚上好 Tạm biệt 再见 Hẹn gặp lại 回头见 Cảm ơn 谢谢 Cảm ơn nhiều 非常感谢 Không có gì 不客气 Xin lỗi 对不起/请问 Làm ơn 请(劳驾) Vâng 是的(礼貌) Dạ 是(更恭敬) Không 不/没有 Được 可以/行 Xin mời 请(邀请) Chúc mừng 恭喜 Chúc ngủ ngon 晚安 Rất vui được gặp bạn 很高兴见到你 Bạn khỏe không? 你好吗? Tôi khỏe 我很好 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? tôi 我 bạn 你(朋友) anh 哥/您(男) chị 姐/您(女) em 弟妹/你(较小) ông 爷爷/先生 bà 奶奶/女士 chú 叔叔 cô 姑姑/女老师 anh ấy 他 cô ấy 她 chúng tôi 我们 chúng ta 咱们 họ 他们 nó 它/他(随便) một 一 hai 二 ba 三 bốn 四 năm 五 sáu 六 bảy 七 tám 八 chín 九 mười 十 mười một 十一 hai mươi 二十 một trăm 一百 một nghìn 一千 một triệu 一百万 số không 零 thứ nhất 第一〔漢:次一〕 thứ hai 第二 nửa 一半 gia đình 家庭〔漢〕 bố / ba 爸爸 mẹ / má 妈妈 cha mẹ 父母 con 孩子/子女 con trai 儿子 con gái 女儿 vợ 妻子 chồng 丈夫 anh trai 哥哥 em gái 妹妹 ông bà 祖父母 cháu 孙/侄 bạn bè 朋友们 thời gian 时间〔漢〕 hôm nay 今天 ngày mai 明天 hôm qua 昨天 bây giờ 现在 sáng 早上 trưa 中午 chiều 下午 tối 晚上 đêm 夜里 ngày 天/日 tuần 周/星期 tháng 月 giờ 小时/点钟 phút 分钟 giây 秒 chủ nhật 星期日 cuối tuần 周末 năm nay 今年 sớm 早 muộn / trễ 晚/迟 gì 什么 ai 谁 đâu 哪里 khi nào 什么时候 tại sao 为什么 thế nào 怎么样 bao nhiêu 多少 mấy 几 nào 哪个 có ... không? ……吗?(是非问) là 是 có 有 ăn 吃 uống 喝 đi 去/走 đến 来/到 về 回 ngủ 睡 thức dậy 起床 nói 说 nghe 听 đọc 读 viết 写 nhìn / xem 看 hiểu 懂/明白 biết 知道/会 học 学〔漢〕 dạy 教 làm 做/工作 mua 买 bán 卖 trả 付/还 thích 喜欢 yêu 爱 muốn 想要 cần 需要 giúp 帮助 cho 给 nhận 收到 mở 开 đóng 关 bắt đầu 开始 kết thúc 结束 sống 住/活 chết 死 nghĩ 想/认为 nhớ 记得/想念 quên 忘记 gặp 见面 chờ / đợi 等 tìm 找 chơi 玩 chạy 跑 đứng 站 ngồi 坐 nằm 躺 cười 笑 khóc 哭 hỏi 问 trả lời 回答 gọi 叫/打电话 cần phải 必须 đã 已经(过去) đang 正在 sẽ 将要 rồi 了(完成) chưa 还没 không phải 不是 cũng 也 rất 很 quá 太 nhất 最〔漢:一〕 hơn 更/比 của 的(所属) và 和 nhưng 但是 vì 因为 nếu 如果 thì 就/则 với 跟/和 cho nên 所以 cái 个(无生命物) người 位/个(人) quyển / cuốn 本(书) chiếc 辆/台/件 tờ 张(纸) cây 棵/支 bức 幅/封 cơm 米饭 phở 河粉 bánh mì 越式法包/面包 bún 米线 thịt 肉 thịt gà 鸡肉 thịt bò 牛肉 thịt lợn / heo 猪肉 cá 鱼 trứng 蛋 rau 蔬菜 trái cây / hoa quả 水果 nước 水/国家 nước mắm 鱼露 cà phê 咖啡 trà 茶〔漢〕 bia 啤酒 sữa 牛奶 đường 糖/路 muối 盐 nóng 热/烫 lạnh 冷 ngon 好吃 đói 饿 khát 渴 no 饱 nhà hàng 餐厅 quán 小店/馆 chợ 市场 bữa sáng 早餐 bữa trưa 午餐 bữa tối 晚餐 đầu 头〔漢:頭〕 mắt 眼睛 mũi 鼻子 tai 耳朵 miệng 嘴 răng 牙齿 tay 手 chân 脚/腿 bụng 肚子 tim 心〔漢:心臟〕 tóc 头发 mặt 脸 máu 血 bệnh 病〔漢〕 đau 疼 mệt 累 khỏe 健康 bác sĩ 医生〔漢:博士〕 bệnh viện 医院〔漢:病院〕 thuốc 药 nhà 家/房子 cửa 门 phòng 房间〔漢:房〕 bàn 桌子 ghế 椅子 giường 床 cửa sổ 窗户 đèn 灯 điện thoại 电话〔漢:電話〕 máy tính 电脑/计算机 sách 书〔漢:冊〕 bút 笔〔漢:筆〕 giấy 纸 tiền 钱 chìa khóa 钥匙 quần áo 衣服 áo 上衣 quần 裤子 giày 鞋 túi 袋子/包 đồng hồ 钟/表〔漢:銅壺〕 thành phố 城市〔漢:城舖〕 làng 村庄 trường học 学校〔漢:場學〕 ngân hàng 银行〔漢:銀行〕 công viên 公园〔漢:公園〕 sân bay 机场 ga 车站 khách sạn 酒店〔漢:客棧〕 nhà thờ 教堂 chùa 寺庙 biển 海〔漢〕 núi 山 sông 河 rừng 森林 xe 车 xe máy 摩托车 xe đạp 自行车 ô tô / xe hơi 汽车 máy bay 飞机 tàu 火车/船 bên trái 左边 bên phải 右边 thẳng 直 gần 近 xa 远 ở đây 这里 ở đó 那里 trời 天/天空 nắng 晴/阳光 mưa 雨 gió 风 mây 云 tuyết 雪 mặt trời 太阳 mặt trăng 月亮 sao 星星 hoa 花〔漢:花〕 lá 叶子 đất 土地 lửa 火 đá 石头 chó 狗 mèo 猫 gà 鸡 chim 鸟 bò 牛 lợn / heo 猪 ngựa 马 voi 大象 hổ 老虎〔漢:虎〕 lớn / to 大 nhỏ 小 cao 高〔漢〕 thấp 矮/低 dài 长 ngắn 短 mới 新 cũ 旧 tốt 好〔漢〕 xấu 坏/丑 đẹp 美/漂亮 nhanh 快 chậm 慢 dễ 容易〔漢:易〕 khó 难〔漢:苦〕 nhiều 多 ít 少 đúng 对/正确 sai 错 vui 开心 buồn 伤心 giàu 富有 nghèo 贫穷〔漢:危〕 sạch 干净 bẩn 脏 nặng 重 nhẹ 轻 mạnh 强 yếu 弱〔漢〕 đầy 满 rỗng / trống 空 khô 干 ướt 湿 thông minh 聪明〔漢:聰明〕 quan trọng 重要〔漢:關重〕 màu 颜色 đỏ 红 xanh 蓝/绿 xanh lá 绿 vàng 黄/金 trắng 白 đen 黑 nâu 棕 hồng 粉红〔漢:紅〕 tên 名字〔漢:名〕 tuổi 年龄/岁 việc / công việc 工作〔漢:工〕 nghề 职业 tiếng 语言/声音〔漢:聲〕 chữ 字〔漢〕 từ 词/字〔漢:詞〕 câu 句子〔漢:句〕 chuyện 事情/故事 tình yêu 爱情〔漢:情〕 hạnh phúc 幸福〔漢〕 hòa bình 和平〔漢〕 tự do 自由〔漢〕 độc lập 独立〔漢〕 văn hóa 文化〔漢〕 lịch sử 历史〔漢〕 quốc gia 国家〔漢〕 nhân dân 人民〔漢〕 chính phủ 政府〔漢〕 kinh tế 经济〔漢〕 xã hội 社会〔漢〕 giáo dục 教育〔漢〕 khoa học 科学〔漢〕 nghệ thuật 艺术〔漢〕 âm nhạc 音乐〔漢〕 thể thao 体育/运动〔漢:體操〕 bóng đá 足球 phim 电影 báo 报纸〔漢:報〕 công ty 公司〔漢〕 thị trường 市场〔漢〕 giá 价格〔漢:價〕 Cái này là gì? 这是什么? Bao nhiêu tiền? 多少钱? Tôi không hiểu 我不懂 Tôi tên là ... 我叫…… Bạn nói tiếng Anh không? 你会说英语吗? Ở đâu? 在哪里? Tôi muốn cái này 我想要这个 Giúp tôi với 帮帮我 Không sao 没关系 Đi thẳng 一直走